Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời AE Solar 730W 2 Mặt Kính
- Thương hiệu: AE Solar (Đức, Since 2003) – Tier 1 BloombergNEF
- Model: CME-132BDS-730W (METEOR)
- Công suất: 730 W
- Loại tấm pin: 2 mặt kính (N-Type TOPCon Bifacial, POE encapsulant)
- Kích thước (L x W x H): 2383 × 1302 × 30 mm
- Trọng lượng: 37 kg
- Hiệu suất: 23,53%
- Bảo hành: 15~30 năm vật liệu, 30 năm hiệu suất
Tấm pin năng lượng mặt trời AE Solar 730W (Model CME-132BDS-730W) là sản phẩm bifacial double-glass N-Type TOPCon công suất cao đến từ AESOLAR – thương hiệu chất lượng Đức (Deutsche Qualität Garantiert) với hơn 20 năm kinh nghiệm kể từ 2003, Tier 1 BloombergNEF. Với hiệu suất mô-đun 23,53%, kích thước 2383×1302×30mm và trọng lượng 37kg, CME-132BDS-730W là lựa chọn lý tưởng cho các dự án utility-scale yêu cầu công suất đỉnh cao và LCOE tối ưu.
Không LID, không LeTID, kháng ăn mòn muối biển, cát và amoniac – AESOLAR CME-132BDS-730W đã vượt qua các tiêu chuẩn kiểm tra khắt khe nhất: IEC 62716 (amoniac), IEC 61701 (muối biển), IEC 60068 (cát bụi), IEC 62804 (PID) và được giám sát sản xuất thường xuyên bởi TÜV.
| ⚡
730 Wp Công suất tối đa |
📊
23,53% Hiệu suất mô-đun |
🛡
15~30 năm Bảo hành vật liệu* |
✅
30 năm Bảo hành công suất |
Lợi Ích & Tính Năng Nổi Bật
- N-Type TOPCon – Hiệu Suất 23,53%, Không LID/LeTID
- Hiệu suất 23,53%, dải công suất 710~730W, dung sai 0~+5W
- N-Type loại bỏ hoàn toàn LID và LeTID – suy giảm thấp, ổn định vượt trội
- Bifacial 80±5% + POE – Sản Lượng Vượt Trội
- +5%→767W | +10%→803W so với công suất mặt trước 730W
- Encapsulant POE cao cấp, kính mặt sau 2,0mm white glazed – bền hơn EVA
- Hệ Số Nhiệt -0,29%/°C – Ổn Định Khí Hậu Nóng
- NOCT 43±2°C, tải trọng 5400 Pa tuyết / 2400 Pa gió
- Mưa đá Ø25mm tốc độ 23m/s | Chống cháy Class A (UL 790)
- Kháng 6 Yếu Tố Môi Trường Khắc Nghiệt
- Kháng LID, PID, ăn mòn muối biển, cát, amoniac – xác nhận bởi IEC tiêu chuẩn quốc tế
- Giám sát sản xuất thường xuyên bởi TÜV – Deutsche Qualität Garantiert
- Bảo Hành Đến 30 Năm
- Hiệu suất còn ≥87,4% sau 30 năm – vượt trội so với p-Type PERC (84,95%)
- Suy giảm ≤0,4%/năm từ năm 2 – tối ưu LCOE và IRR dài hạn
Thông Số Kỹ Thuật Tấm Pin AE Solar 730W
1. Thông Số Điện (STC & NMOT)
| Thông số | STC (1000W/m², 25°C) | NMOT (800W/m², 20°C) |
| Công suất cực đại (Pmax) | 730 W | 570 W |
| Hiệu suất mô-đun | 23,53% | – |
| Điện áp tại Pmax (Vmpp) | 41,70 V | 40,20 V |
| Dòng tại Pmax (Impp) | 17,51 A | 14,18 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 49,50 V | 47,57 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 18,49 A | 14,98 A |
| Dung sai công suất | 0 ~ +5W | – |
* STC: AM1.5, 1000W/m², 25°C, tolerance Pmax: ±3% | NMOT: AM1.5, 800W/m², 20°C, 1m/s
2. Thông Số Cơ Học
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước (D × R × C) | 2383 × 1302 × 30 mm |
| Trọng lượng | 37 kg |
| Loại tế bào | N-Type TOPCon half-cut |
| Số lượng tế bào | 132 (6 × 22) |
| Kính mặt trước | 2,0mm cường lực, AR coated |
| Kính mặt sau | 2,0mm white glazed, cường lực |
| Encapsulant | POE (Polyolefin Elastomer) |
| Khung | Nhôm anodized 30mm |
| Hộp đấu nối | IP68, 3 diode bypass |
| Đầu nối | MC4 / MC4 compatible |
| Cáp đầu ra | 4mm², 350mm hoặc tùy chỉnh |
| Hệ số hai mặt (Bifaciality) | 80 ± 5% |
| Đóng gói | 36 tấm/pallet · 648 tấm/40’HQ |
3. Thông Số Vận Hành & Hệ Số Nhiệt Độ
| Thông số | Giá trị |
| Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C |
| Điện áp hệ thống tối đa | 1500V |
| Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 30A |
| NOCT | 43 ± 2°C |
| Tải trọng tuyết (mặt trước) | 5400 Pa |
| Tải trọng gió (mặt sau) | 2400 Pa |
| Kiểm tra mưa đá | Ø25mm tốc độ 23m/s |
| Chống cháy | Class A (UL 790) |
| Hệ số nhiệt độ Pmax | -0,29%/°C |
| Hệ số nhiệt độ Voc | -0,24%/°C |
| Hệ số nhiệt độ Isc | +0,040%/°C |
| Suy giảm năm đầu | ≤ 1,0% |
| Suy giảm năm 2 – năm 30 | ≤ 0,4%/năm |
4. Sản Lượng Tăng Thêm Từ Mặt Sau – CME-132BDS-730W
Bảng công suất tích hợp khi tính thêm sản lượng mặt sau (tham chiếu mặt trước 730W):
| Mức tăng | Pmax tương đương (Wp) | Hiệu suất tương đương | Ghi chú |
| +5% | 767 W | 24,70% | Tham chiếu mặt trước 730W |
| +10% | 803 W | 25,88% | Tham chiếu mặt trước 730W |
Ghi chú: Bifacial Gain thực tế phụ thuộc hệ số albedo bề mặt và điều kiện lắp đặt.
5. Hình ảnh từ Datasheet
DATASHEET: Ae Solar 730W 2 mặt kính

Chứng Nhận & Ứng Dụng
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- IEC 61215 / IEC 61730 – Thiết kế và an toàn module PV
- IEC 62716 – Kháng ăn mòn amoniac (xác nhận thực tế)
- IEC 61701 – Kháng ăn mòn muối biển (xác nhận thực tế)
- IEC 60068 – Kháng cát và bụi (xác nhận thực tế)
- IEC 62804 – Kháng PID (xác nhận thực tế)
- ISO 9001:2015 / ISO 14001 / ISO 45001:2018
- CE – Tiêu chuẩn thị trường châu Âu
- Tier 1 BloombergNEF – TÜV Regular Production Surveillance
Ứng Dụng Phù Hợp
- Nhà máy điện mặt trời mặt đất quy mô lớn (utility-scale) – tối ưu LCOE
- Hệ thống C&I mái công nghiệp, thương mại quy mô lớn
- Dự án ven biển – kháng muối biển xác nhận IEC 61701
- Trang trại nông nghiệp kết hợp (Agri-PV) – kháng amoniac IEC 62716
- Khu vực sa mạc, nhiều cát bụi – kháng cát IEC 60068
Chính Sách Bảo Hành
| 15 / 30 NĂM
Bảo hành Vật liệu & Gia công 15 năm tiêu chuẩn, lên đến 30 năm* |
30 NĂM
Bảo hành Hiệu Suất Tuyến Tính Còn ≥ 87,4% công suất sau 30 năm |
| Mốc bảo hành | Mức đảm bảo |
| Năm đầu tiên | ≥ 99% công suất ban đầu |
| Suy giảm năm 2 – năm 30 | ≤ 0,4%/năm |
| Cuối năm thứ 30 | ≥ 87,4% công suất ban đầu |
Mua Hàng Chính Hãng Tại Hacuco
Liên hệ ngay: 0977.406.589
Văn phòng: Tòa nhà ICC, số 1227 Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Kho vật tư: Thôn Lê Xá, Đối diện trường cấp 2, Quỳnh Phụ, Hưng Yên



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.