Tấm pin năng lượng mặt trời Astronergy 630W N-Type 2 mặt kính
- Thương hiệu: Astronergy (CHINT Group) – Tier 1 BloombergNEF 2025
- Model: CHSM66RN(DG)/F-BH-630 (ASTRO N7 2.0)
- Công suất: 630 W
- Loại tấm pin: 2 mặt kính (N-Type TOPCon 5.0 Bifacial)
- Kích thước (L x W x H): 2382 × 1134 × 30 mm
- Trọng lượng: 31,65 kg
- Hiệu suất: 23,3%
- Bảo hành: 15 năm vật liệu, 30 năm hiệu suất
Tấm pin năng lượng mặt trời Astronergy ASTRO 630W 2 mặt kính (Model CHSM66RN(DG)/F-BH-630) là thế hệ nâng cấp của dòng ASTRO N7, ứng dụng công nghệ N-Type TOPCon 5.0 thế hệ mới kết hợp thiết kế ZBB (Zero Busbar) và Low Voc. Với hiệu suất mô-đun 23,3% và trọng lượng chỉ 31,65 kg – nhẹ hơn N7 1.0 (32,8 kg) – sản phẩm tối ưu cho dự án utility-scale và C&I đòi hỏi hiệu suất cao nhất.
Astronergy (CHINT Group) – Tier 1 BloombergNEF 2025, công ty đầu tiên vượt qua đánh giá Nord IEC/TS 62941 – bảo hành vật liệu 15 năm và hiệu suất 30 năm với suy giảm còn ≥87,40% sau 30 năm.
| ⚡
630 Wp Công suất tối đa |
📊
23,3% Hiệu suất mô-đun |
🛡
15 năm Bảo hành vật liệu |
✅
30 năm Bảo hành công suất |
Lợi Ích & Tính Năng Nổi Bật
- N-Type TOPCon 5.0 – Nâng Cấp Vượt Trội So Với 4.0
- Hiệu suất 23,3%, dải công suất 625~650W, dung sai 0~+3%
- TOPCon 5.0 cải tiến quy trình sản xuất cell, tăng hiệu suất thêm 0,3–0,5% so với 4.0
- ZBB Design – Cải Thiện Hình Thức & Phát Điện
- Zero Busbar – loại bỏ thanh busbar truyền thống, tăng diện tích hấp thụ ánh sáng hiệu quả
- Cải thiện đáng kể cả ngoại quan lẫn sản lượng phát điện
- Low Voc + Bifacial – Tối Ưu Toàn Hệ Thống
- Low Voc tăng số module mỗi chuỗi → giảm chi phí BOS đáng kể
- Bifacial 80±5% – tận dụng ánh sáng phản xạ mặt sau, tăng sản lượng 5~25%
- Hệ Số Nhiệt -0,29%/°C – Nhẹ Hơn, Ổn Định Hơn
- Trọng lượng 31,65 kg – nhẹ hơn 1,15 kg so với N7 1.0, giảm tải trọng mái
- Tải trọng 5400 Pa mặt trước / 2400 Pa mặt sau
- Bảo Hành 15+30 Năm – Cam Kết ≥87,40%
- 15 năm vật liệu – cao hơn tiêu chuẩn ngành 12 năm
- Suy giảm ≤0,4%/năm, còn ≥87,40% sau 30 năm
Thông Số Kỹ Thuật Tấm Pin Astronergy 630W
1. Thông Số Điện STC
| Thông số | STC (1000W/m², 25°C) | Sai số đo lường |
| Công suất cực đại (Pmpp) | 630 W | ±3% |
| Hiệu suất mô-đun | 23,3% | – |
| Điện áp tại Pmpp (Vmpp) | 41,82 V | – |
| Dòng tại Pmpp (Impp) | 15,07 A | – |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 49,34 V | – |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 16,27 A | – |
| Dung sai công suất | 0 ~ +3% | – |
* STC: AM1.5, 1000W/m², 25°C, Power measurement tolerance: ±3%
2. Thông Số Điện BNPI (Tích Hợp Mặt Sau)
BNPI: Chiếu xạ mặt trước 1000W/m², mặt sau 135W/m², nhiệt độ tế bào 25°C, AM=1.5
| Thông số BNPI | Giá trị | – |
| Công suất cực đại (Pmpp) | 694,6 W | – |
| Điện áp tại Pmpp (Vmpp) | 41,83 V | – |
| Dòng tại Pmpp (Impp) | 16,60 A | – |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 49,35 V | – |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 17,99 A | – |
3. Thông Số Cơ Học
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước (D × R × C) | 2382 × 1134 × 30 mm |
| Trọng lượng | 31,65 kg |
| Loại tế bào | N-Type TOPCon đơn tinh thể |
| Số lượng tế bào | 132 (6 × 22) |
| Kính mặt trước / mặt sau | 2,0 + 2,0 mm |
| Khung | Nhôm, anot bạc |
| Hộp đấu nối | IP68 |
| Đầu nối | HCB40 (Tiêu chuẩn) / MC4-EVO2A (Tùy chọn) |
| Cáp đầu ra | 4mm² / 12AWG – (+)350mm, (-)250mm |
| Đóng gói | 36 tấm/hộp · 720 tấm/40’HQ |
4. Thông Số Vận Hành & Hệ Số Nhiệt Độ
| Thông số | Giá trị |
| Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C |
| Điện áp hệ thống tối đa | 1500V (IEC/UL) |
| Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 35A |
| Hệ số bifacial (Pmpp) | 80 ± 5% |
| Tải trọng cơ học tối đa | 5400 Pa (MT) / 2400 Pa (MS) |
| Hệ số nhiệt độ Pmpp | -0,29%/°C |
| Hệ số nhiệt độ Isc | +0,043%/°C |
| Hệ số nhiệt độ Voc | -0,25%/°C |
| Suy giảm năm đầu | ≤ 1,0% |
| Suy giảm năm 2 – năm 30 | ≤ 0,4%/năm |
5. Hình ảnh từ Datasheet
DATASHEET: Astronergy 630W N-Type 2 mặt kính

Chứng Nhận & Ứng Dụng
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn Quốc Tế
- IEC 61215 / IEC 61730 – Thiết kế và an toàn module PV
- ISO 9001:2015 / ISO 14001:2015 / ISO 45001
- IEC/TS 62941 – Công ty đầu tiên vượt qua đánh giá chứng nhận Nord
- Tier 1 BloombergNEF 2025 – Bảo lãnh bởi International Insurer
- Kiwa PV Module Reliability Scorecard 2025
Ứng Dụng Phù Hợp
- Nhà máy điện mặt trời mặt đất quy mô lớn (utility-scale)
- Hệ thống C&I mái nhà công nghiệp, thương mại, kho bãi
- Dự án điện mặt trời kết hợp lưu trữ và đấu nối lưới quốc gia
- Hệ thống nông nghiệp kết hợp điện mặt trời (Agri-PV)
Chính Sách Bảo Hành
| 15 NĂM
Bảo hành Vật liệu & Gia công Cao hơn tiêu chuẩn ngành 12 năm |
30 NĂM
Bảo hành Hiệu Suất Tuyến Tính Còn ≥ 87,40% công suất sau 30 năm |
| Mốc bảo hành | Mức đảm bảo |
| Năm đầu tiên | ≥ 99,0% công suất ban đầu |
| Suy giảm năm 2 – năm 30 | ≤ 0,4%/năm |
| Cuối năm thứ 30 | ≥ 87,40% công suất ban đầu |
Mua Hàng Chính Hãng Tại Hacuco
Liên hệ ngay: 0977.406.589
Văn phòng: Tòa nhà ICC, số 1227 Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Kho vật tư: Thôn Lê Xá, Đối diện trường cấp 2, Quỳnh Phụ, Hưng Yên




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.