Tấm pin năng lượng mặt trời Ae Solar 620W
- Thương hiệu: AE Solar (Đức) – Tier 1 BloombergNEF
- Model: CMER-132BDS-620W (METEOR)
- Công suất: 620 W
- Loại tấm pin: 2 mặt kính (N-Type TOPCon Bifacial, POE encapsulant)
- Kích thước (L x W x H): 2382 × 1133 × 30 mm
- Trọng lượng: 33,7 kg
- Hiệu suất: 22,97%
- Bảo hành: 15~30 năm vật liệu, 30 năm hiệu suất
Tấm pin năng lượng mặt trời AE Solar 620W (Model CMER-132BDS-620W) là sản phẩm bifacial double-glass N-Type TOPCon đến từ AESOLAR – thương hiệu chất lượng Đức (Deutsche Qualität Garantiert), Tier 1 BloombergNEF. Với 132 tế bào half-cut, hiệu suất 22,97%, encapsulant POE cao cấp và bifaciality 80±5%, sản phẩm được thiết kế tối ưu cho dự án utility-scale và C&I đòi hỏi độ bền và LCOE thấp nhất.
AESOLAR (trụ sở Königsbrunn, Đức) nổi bật với tiêu chuẩn kỹ thuật châu Âu khắt khe: kháng ăn mòn muối biển, kháng cát, kháng amoniac, kháng LID và PID – phù hợp cho mọi điều kiện môi trường tại Việt Nam.
| ⚡
620 Wp Công suất tối đa |
📊
22,97% Hiệu suất mô-đun |
🛡
30 năm Bảo hành vật liệu* |
✅
30 năm Bảo hành công suất |
Lợi Ích & Tính Năng Nổi Bật
- N-Type TOPCon + Half-Cut – Hiệu Suất 22,97%
- Hiệu suất 22,97%, dải công suất 600~620W, dung sai 0~+5W
- Kháng LID & PID vượt trội – suy giảm thấp, ổn định dài hạn
- Encapsulant POE Cao Cấp – Bền Hơn EVA
- POE (Polyolefin Elastomer) ổn định nhiệt tốt hơn EVA, chống thấm ẩm tốt hơn
- Kết hợp kính mặt sau 1,8mm white glazed – phản xạ ánh sáng ngược về tế bào
- Bifacial 80±5% – Tăng Sản Lượng
- +5%→651W | +10%→682W so với công suất mặt trước 620W
- Kính mặt trước 1,8mm AR-coated, kính mặt sau 1,8mm white glazed
- Kháng Môi Trường Khắc Nghiệt
- Kháng ăn mòn muối biển, cát, amoniac – phù hợp khu ven biển, nông nghiệp
- Tải trọng 5400 Pa tuyết / 2400 Pa gió | Mưa đá Ø25mm, 23m/s
- Bảo Hành Đến 30 Năm – Cam Kết Chất Lượng Đức
- Bảo hành hiệu suất 30 năm – còn ≥87,4% sau 30 năm
- Bảo hành vật liệu 15 năm tiêu chuẩn, lên đến 30 năm trong điều kiện đặc biệt
Thông Số Kỹ Thuật Ae Solar 620W
1. Thông Số Điện (STC & NMOT)
| Thông số | STC (1000W/m², 25°C) | NMOT (800W/m², 20°C) |
| Công suất cực đại (Pmax) | 620 W | 474 W |
| Hiệu suất mô-đun | 22,97% | – |
| Điện áp tại Pmax (Vmpp) | 41,40 V | 38,60 V |
| Dòng tại Pmax (Impp) | 14,98 A | 12,28 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 49,60 V | 47,10 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 16,30 A | 12,90 A |
| Dung sai công suất | 0 ~ +5W | – |
* STC: AM1.5, 1000W/m², 25°C, tolerance Pmax: ±3% | NMOT: AM1.5, 800W/m², 20°C, 1m/s
2. Thông Số Cơ Học
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước (D × R × C) | 2382 × 1133 × 30 mm |
| Trọng lượng | 33,7 kg |
| Loại tế bào | N-Type TOPCon half-cut |
| Số lượng tế bào | 132 (6 × 22) |
| Kính mặt trước | 1,8mm cường lực, AR coated |
| Kính mặt sau | 1,8mm white glazed, cường lực |
| Encapsulant | POE (Polyolefin Elastomer) |
| Khung | Nhôm anodized 30mm |
| Hộp đấu nối | IP68, 3 diode bypass |
| Đầu nối | MC4 / MC4 compatible |
| Cáp đầu ra | 4mm², 350mm hoặc tùy chỉnh |
| Hệ số hai mặt (Bifaciality) | 80 ± 5% |
| Đóng gói | 36 tấm/pallet · 720 tấm/40’HQ |
3. Thông Số Vận Hành & Hệ Số Nhiệt Độ
| Thông số | Giá trị |
| Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C |
| Điện áp hệ thống tối đa | 1500V |
| Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 30A |
| NOCT | 43 ± 2°C |
| Tải trọng tuyết (mặt trước) | 5400 Pa |
| Tải trọng gió (mặt sau) | 2400 Pa |
| Kiểm tra mưa đá | Ø25mm tốc độ 23m/s |
| Chống cháy | Class A (UL 790) |
| Hệ số nhiệt độ Pmax | -0,29%/°C |
| Hệ số nhiệt độ Voc | -0,24%/°C |
| Hệ số nhiệt độ Isc | +0,040%/°C |
| Suy giảm năm đầu | ≤ 1,0% |
| Suy giảm năm 2 – năm 30 | ≤ 0,4%/năm |
4. Sản Lượng Tăng Thêm Từ Mặt Sau – CMER-132BDS-620W
Bảng công suất tích hợp khi tính thêm sản lượng mặt sau:
| Mức tăng | Pmax tương đương (Wp) | Hiệu suất tương đương | Ghi chú |
| +5% | 651 W | 24,12% | Tham chiếu mặt trước 620W |
| +10% | 682 W | 25,27% | Tham chiếu mặt trước 620W |
Ghi chú: Bifacial Gain thực tế phụ thuộc hệ số albedo và điều kiện lắp đặt.
5. Hình ảnh từ Datasheet
DATASHEET: Aesolar 620W

Chứng Nhận & Ứng Dụng
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- ISO 9001:2015 – Hệ thống quản lý chất lượng
- ISO 14001:2015 – Hệ thống quản lý môi trường
- ISO 45001:2018 – An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
- CE – Chứng nhận thị trường châu Âu
- Ariel Re – Bảo lãnh bởi International Insurer
- Tier 1 BloombergNEF – Deutsche Qualität Garantiert
Ứng Dụng Phù Hợp
- Nhà máy điện mặt trời mặt đất quy mô lớn (utility-scale)
- Hệ thống C&I mái công nghiệp, thương mại, kho bãi
- Dự án ven biển – nhờ kháng ăn mòn muối biển xuất sắc
- Trang trại nông nghiệp – kháng amoniac, phù hợp Agri-PV
- Dự án sa mạc / vùng nhiều cát – nhờ kháng cát và hệ số nhiệt thấp
Chính Sách Bảo Hành
| 15 / 30 NĂM
Bảo hành Vật liệu & Gia công 15 năm tiêu chuẩn, lên đến 30 năm* |
30 NĂM
Bảo hành Hiệu Suất Tuyến Tính Còn ≥ 87,4% công suất sau 30 năm |
| Mốc bảo hành | Mức đảm bảo |
| Năm đầu tiên | ≥ 99% công suất ban đầu |
| Suy giảm năm 2 – năm 30 | ≤ 0,4%/năm |
| Cuối năm thứ 30 | ≥ 87,4% công suất ban đầu |
Mua Hàng Chính Hãng Tại Hacuco
Liên hệ ngay: 0977.406.589
Văn phòng: Tòa nhà ICC, số 1227 Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Kho vật tư: Thôn Lê Xá, Đối diện trường cấp 2, Quỳnh Phụ, Hưng Yên




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.