Tấm pin năng lượng mặt trời Astronergy ASTRO N5 595W
- Thương hiệu: Astronergy (CHINT Group) – Tier 1 BloombergNEF
- Model: CHSM72N(DG)/F-HC-595 (ASTRO N5)
- Công suất: 595 W
- Loại tấm pin: 1 mặt kính (N-Type TOPCon Half-cut Monofacial)
- Kích thước (L x W x H): 2278 × 1134 × 30 mm
- Trọng lượng: 32,1 kg
- Hiệu suất: 23,0%
- Bảo hành: 15 năm vật liệu, 30 năm hiệu suất
Tấm pin năng lượng mặt trời Astronergy ASTRO N5 595W (Model CHSM72N(DG)/F-HC-595) là sản phẩm monofacial (1 mặt kính) thuộc dòng ASTRO N5, ứng dụng công nghệ N-Type TOPCon kết hợp công nghệ cắt không phá hủy Half-cut. Với 144 tế bào (6×24), kích thước 2278×1134×30mm và hiệu suất 23,0%, sản phẩm phù hợp cho các dự án utility-scale và C&I cần tối ưu chi phí BOS và LCOE.
Astronergy (CHINT Group) – Tier 1 BloombergNEF, Top Performer PVEL/Kiwa, bảo lãnh bởi International Insurer – cam kết bảo hành vật liệu 15 năm và hiệu suất 30 năm với suy giảm còn ≥87,40% sau 30 năm.
| ⚡
595 Wp Công suất tối đa |
📊
23,0% Hiệu suất mô-đun |
🛡
15 năm Bảo hành vật liệu |
✅
30 năm Bảo hành công suất |
Lợi Ích & Tính Năng Nổi Bật
- N-Type TOPCon – Hiệu Suất 23,0%, Kháng PID
- Hiệu suất 23,0%, dải công suất 570~595W, dung sai 0~+3%
- N-Type kháng PID vượt trội – duy trì hiệu suất ổn định trong hệ thống điện áp cao
- Half-Cut + Cắt Không Phá Hủy – Độ Tin Cậy Cao
- 144 tế bào half-cut (6×24) – giảm tổn thất điện trở, tăng sản lượng thực tế
- Công nghệ cắt không phá hủy (Non-destructive cutting) – loại bỏ vi nứt do cắt truyền thống
- Hệ Số Nhiệt -0,29%/°C – Ổn Định Mọi Điều Kiện
- NMOT 41±2°C – thấp, hiệu suất ổn định cả ngày dài
- Tải trọng 5400 Pa mặt trước / 2400 Pa mặt sau
- Low BOS Cost & LCOE – Tối Ưu Chi Phí Đầu Tư
- Công suất 595W tối ưu số lượng tấm pin, giảm chi phí khung, cáp và lắp đặt
- Suy giảm ≤0,4%/năm – LCOE thấp suốt 30 năm vận hành
- Bảo Hành 15+30 Năm – Vượt Tiêu Chuẩn Ngành
- 15 năm vật liệu – cao hơn tiêu chuẩn ngành 12 năm
- Suy giảm ≤0,4%/năm, còn ≥87,40% sau 30 năm
Thông Số Kỹ Thuật Tấm Pin Astronergy ASTRO N5 595W
1. Thông Số Điện (STC & NMOT)
| Thông số | STC (1000W/m², 25°C) | NMOT (800W/m², 20°C) |
| Công suất cực đại (Pmpp) | 595 W | 447,4 W |
| Hiệu suất mô-đun | 23,0% | – |
| Điện áp tại Pmpp (Vmpp) | 44,33 V | 41,72 V |
| Dòng tại Pmpp (Impp) | 13,42 A | 10,72 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 52,75 V | 50,11 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 14,26 A | 11,51 A |
| Dung sai công suất | 0 ~ +3% | – |
* STC: AM1.5, 1000W/m², 25°C | NMOT: AM1.5, 800W/m², 20°C, 1m/s
2. Thông Số Cơ Học
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước (D × R × C) | 2278 × 1134 × 30 mm |
| Trọng lượng | 32,1 kg |
| Loại tế bào | N-Type TOPCon đơn tinh thể |
| Số lượng tế bào | 144 (6 × 24) |
| Loại tấm pin | Monofacial (1 mặt kính) |
| Kính mặt trước / mặt sau | 2,0 + 2,0 mm |
| Khung | Nhôm, anot bạc |
| Hộp đấu nối | IP68, 3 diode |
| Đầu nối | HCB40 (Tiêu chuẩn) / MC4-EVO2A (Tùy chọn) |
| Cáp đầu ra | 4mm² / 12AWG – (+)350mm, (-)250mm |
| Đóng gói | 36 tấm/hộp · 720 tấm/40’HQ |
3. Thông Số Vận Hành & Hệ Số Nhiệt Độ
| Thông số | Giá trị |
| Điện áp hệ thống tối đa | 1500V (IEC/UL) |
| Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 25A |
| NMOT | 41 ± 2°C |
| Tải trọng cơ học tối đa | 5400 Pa (MT) / 2400 Pa (MS) |
| Hệ số nhiệt độ Pmpp | -0,29%/°C |
| Hệ số nhiệt độ Isc | +0,043%/°C |
| Hệ số nhiệt độ Voc | -0,25%/°C |
| Suy giảm năm đầu | ≤ 1,0% |
| Suy giảm năm 2 – năm 30 | ≤ 0,4%/năm |
5. Hình ảnh từ Datasheet
DATASHEET: Astronergy 595W N5

Chứng Nhận & Ứng Dụng
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn Quốc Tế
- IEC 61215 / IEC 61730 – Thiết kế và an toàn module PV
- ISO 9001:2015 / ISO 14001:2015 / ISO 45001
- IEC/TS 62941 – Công ty đầu tiên vượt qua đánh giá chứng nhận Nord
- Tier 1 BloombergNEF – Bảo lãnh bởi International Insurer
- Top Performer PVEL/Kiwa PV Module Reliability Scorecard
Ứng Dụng Phù Hợp
- Nhà máy điện mặt trời mặt đất quy mô lớn (utility-scale) – tối ưu chi phí BOS
- Hệ thống C&I mái nhà công nghiệp, thương mại – không yêu cầu bifacial
- Dự án điện mặt trời đấu nối lưới quốc gia tại vùng bức xạ cao
- Hệ thống mái nhà dân dụng cao cấp – hiệu suất cao, trọng lượng phù hợp
Chính Sách Bảo Hành
| 15 NĂM
Bảo hành Vật liệu & Gia công Cao hơn tiêu chuẩn ngành 12 năm |
30 NĂM
Bảo hành Hiệu Suất Tuyến Tính Còn ≥ 87,40% công suất sau 30 năm |
| Mốc bảo hành | Mức đảm bảo |
| Năm đầu tiên | ≥ 99,0% công suất ban đầu |
| Suy giảm năm 2 – năm 30 | ≤ 0,4%/năm |
| Cuối năm thứ 30 | ≥ 87,40% công suất ban đầu |
Mua Hàng Chính Hãng Tại Hacuco
Liên hệ ngay: 0977.406.589
Văn phòng: Tòa nhà ICC, số 1227 Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Kho vật tư: Thôn Lê Xá, Đối diện trường cấp 2, Quỳnh Phụ, Hưng Yên




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.