Tấm pin năng lượng mặt trời LONGI HiMO X10 650W 1 mặt kính
ul>
- Thương hiệu: LONGi Solar (Top Tier 1)
- Model: LR7-72HVH-650M
- Công suất: 650 W
- Loại tấm pin: 1 mặt kính (Explorer – TaiRay Wafer + BC-Cell)
- Kích thước (L×W×H): 2382 × 1134 × 30 mm
- Trọng lượng: 28,5 kg
- Hiệu suất: 24,1%
- Bảo hành: 15 năm vật liệu, 30 năm hiệu suất
Tấm pin LONGi Hi-MO X10 Explorer 650W 1 Mặt Kính
Model: LR7-72HVH-650M | Dòng Explorer – TaiRay Wafer + BC-Cell, Phân phối đại trà
| ⚡
650 Wp Công suất tối đa |
📊
24,1% Hiệu suất mô-đun |
⚖
28,5 kg Trọng lượng |
🛡
30 năm Bảo hành công suất |
Tấm pin năng lượng mặt trời LONGi Hi-MO X10 Explorer 650W 1 mặt kính (Model LR7-72HVH-650M) là sản phẩm cao cấp trong dòng Explorer – phân khúc được LONGi thiết kế tối ưu cho thị trường phân phối đại trà, đáp ứng đa dạng nhu cầu lắp đặt từ dân dụng đến thương mại và công nghiệp.
Sản phẩm kết hợp hai công nghệ mũi nhọn độc quyền: tấm wafer TaiRay và tế bào BC-Cell (Back Contact), cùng quy trình sản xuất thông minh theo tiêu chuẩn vòng đời sản phẩm LONGi, mang lại hiệu suất mô-đun lên tới 24,1% – mức cao nhất trong dải LR7-72HVH 630~650M.
Với trọng lượng chỉ 28,5 kg, kích thước chuẩn 2382 × 1134 × 30 mm và khung nhôm hợp kim anot hóa cao cấp, LR7-72HVH-650M là lựa chọn linh hoạt, dễ vận chuyển và thi công, phù hợp với mọi loại hệ thống lắp đặt từ mái nhà dân dụng, mái tôn công nghiệp đến trang trại điện mặt trời mặt đất. Bảo hành vật liệu 15 năm và công suất 30 năm thể hiện cam kết chất lượng hàng đầu của LONGi – nhà sản xuất tấm pin mặt trời Top Tier 1 toàn cầu.
Lợi Ích & Tính Năng Nổi Bật
1. Công Nghệ TaiRay Wafer – Nền Tảng Độ Tin Cậy Cao
Wafer TaiRay là công nghệ silicon đơn tinh thể độc quyền của LONGi, tạo nên nền tảng vật liệu vượt trội cho dòng Explorer:
- Độ tinh khiết silicon vượt trội, giảm thiểu vi khuyết tật trong cấu trúc tế bào, tăng hiệu quả chuyển đổi
- Tăng cường độ ổn định và độ tin cậy sản phẩm trong suốt vòng đời 30 năm vận hành
- Giảm tỷ lệ suy giảm do khuyết tật vật liệu, duy trì hiệu suất điện ổn định dài hạn
- Kết hợp hoàn hảo với công nghệ BC-Cell để tối đa hóa hiệu quả chuyển đổi quang điện
2. Công Nghệ BC-Cell (Back Contact) – Giảm Nhiệt, Tăng Hiệu Suất
Tế bào BC-Cell đặt toàn bộ tiếp điểm điện ở mặt sau, loại bỏ bóng che bởi thanh busbar truyền thống:
- Hiệu suất mô-đun lên tới 24,1% (model 650M) – vượt trội so với công nghệ tế bào thông thường cùng công suất
- Tối đa hóa diện tích hấp thụ ánh sáng mặt trước, không bị che khuất bởi thanh dẫn điện
- Nhiệt độ vận hành tế bào thấp hơn, hạn chế tổn thất điện năng trong điều kiện nắng nóng tại Việt Nam
- Hiệu suất ổn định trong điều kiện ánh sáng yếu buổi sáng sớm và chiều tối, kéo dài thời gian phát điện
3. Quy Trình Sản Xuất Thông Minh – Chất Lượng Đồng Đều, Đáng Tin Cậy
LONGi áp dụng hệ thống sản xuất thông minh và tiêu chuẩn vòng đời sản phẩm nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng đầu ra nhất quán:
- Kiểm soát chất lượng tự động 100% trên toàn dây chuyền – phát hiện vi nứt, lỗi điện cực và sai lệch hiệu suất
- Tiêu chuẩn vòng đời sản phẩm LONGi đảm bảo tính nhất quán giữa các lô hàng, lý tưởng cho dự án lớn
- Quy trình sản xuất đạt ISO 9001:2015 – hệ thống quản lý chất lượng quốc tế
- Phù hợp cho các dự án EPC và nhà phân phối cần nguồn hàng ổn định, đồng đều về chất lượng
4. Suy Giảm Công Suất Thấp – Hiệu Quả Kinh Tế Dài Hạn
LR7-72HVH-650M duy trì sản lượng điện vượt trội suốt 30 năm vận hành nhờ công nghệ vật liệu tiên tiến:
- Suy giảm công suất năm đầu tiên dưới 1% – bảo vệ đầu tư ngay từ năm đầu vận hành
- Suy giảm tuyến tính chỉ 0,35%/năm từ năm 2 đến năm 30
- Đảm bảo còn ≥ 88,85% công suất sau 30 năm vận hành
- Rút ngắn thời gian hoàn vốn, tối đa hóa lợi nhuận và IRR dự án
5. Thiết Kế Nhẹ – Lắp Đặt Linh Hoạt, Đa Dụng
Với trọng lượng chỉ 28,5 kg, tấm pin LR7-72HVH-650M mang lại nhiều lợi thế thực tế trong thi công:
- Giảm tải trọng lên kết cấu mái và giá đỡ, tiết kiệm chi phí gia cố
- Vận chuyển, bốc dỡ và lắp đặt dễ dàng, giảm chi phí và thời gian thi công
- Phù hợp với mái nhà dân dụng, mái tôn công nghiệp và hệ thống mặt đất
- Kích thước chuẩn 2382 × 1134 × 30 mm – tương thích với hầu hết các loại giá đỡ và kẹp trên thị trường
6. Độ Bền Cơ Học Cao – Vận Hành Ổn Định Mọi Thời Tiết
Kính cường lực 3,2 mm phủ chống phản xạ kết hợp khung nhôm anot hóa cao cấp mang lại độ bền vượt trội:
- Tải tĩnh tối đa mặt trước: 5.400 Pa – chịu được bão lớn và tải trọng tuyết
- Tải tĩnh tối đa mặt sau: 2.400 Pa
- Kiểm tra chịu va đập đá: viên đá 25mm, tốc độ 23 m/s
- Vận hành ổn định trong dải nhiệt độ rộng -40°C đến +85°C, phù hợp khí hậu nóng ẩm Việt Nam
Thông Số Kỹ Thuật – LR7-72HVH-650M
1. Đặc Tính Điện Học
| Thông số | LR7-72HVH – 630M | LR7-72HVH – 635M | LR7-72HVH – 640M ★ | LR7-72HVH – 645M | LR7-72HVH – 650M ★★ |
| Pmax STC (W) | 630 | 635 | 640 | 645 | 650 |
| Pmax NOCT (W) | 480 | 483 | 487 | 491 | 495 |
| Voc STC (V) | 53,50 | 53,60 | 53,70 | 53,80 | 53,90 |
| Voc NOCT (V) | 50,84 | 50,94 | 51,04 | 51,13 | 51,23 |
| Isc STC (A) | 14,97 | 15,05 | 15,13 | 15,21 | 15,29 |
| Isc NOCT (A) | 12,02 | 12,09 | 12,15 | 12,22 | 12,28 |
| Vmp STC (V) | 44,16 | 44,26 | 44,36 | 44,46 | 44,56 |
| Vmp NOCT (V) | 41,96 | 42,06 | 42,15 | 42,25 | 42,35 |
| Imp STC (A) | 14,27 | 14,35 | 14,43 | 14,51 | 14,59 |
| Imp NOCT (A) | 11,44 | 11,50 | 11,56 | 11,63 | 11,69 |
| Hiệu suất (%) | 23,3 | 23,5 | 23,7 | 23,9 | 24,1 |
STC: AM1.5, 1000 W/m², 25°C | NOCT: AM1.5, 800 W/m², 20°C, 1 m/s | Sai số kiểm tra công suất: ±3% |
★★ Model 650M được giới thiệu trong tài liệu này
2. Thông Số Cơ Học
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước (D × R × C) | 2382 × 1134 × 30 mm |
| Trọng lượng | 28,5 kg |
| Cấu trúc tế bào | 144 cell (6 × 24) |
| Hộp đấu nối | IP68, gồm 3 diode bảo vệ |
| Kính | Kính đơn, cường lực phủ chống phản xạ 3,2 mm |
| Khung | Hợp kim nhôm anot hóa |
| Cáp đầu ra | 4 mm², +400/-200 mm / ±1400 mm (tùy chỉnh) |
| Đóng gói | 36 tấm/pallet · 144 tấm/cont 20′ GP · 720 tấm/cont 40′ HC |
3. Thông Số Vận Hành, Tải Trọng & Hệ Số Nhiệt Độ
| Thông số vận hành | Giá trị |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C ~ +85°C |
| Dung sai công suất đầu ra | 0 ~ +3% |
| Điện áp hệ thống tối đa | DC 1500V (IEC) |
| Dòng cầu chì tối đa | 25A |
| Nhiệt độ hoạt động danh định cell (NOCT) | 45 ± 2°C |
| Cấp bảo vệ | Class II |
| Cấp chống cháy | IEC Class C |
| Tải tĩnh tối đa mặt trước | 5.400 Pa |
| Tải tĩnh tối đa mặt sau | 2.400 Pa |
| Kiểm tra chịu va đập đá | Viên đá 25mm, tốc độ 23 m/s |
| Hệ số nhiệt Isc | +0,05%/°C |
| Hệ số nhiệt Voc | -0,200%/°C |
| Hệ số nhiệt Pmax | -0,260%/°C |
4. Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn Quốc Tế
- IEC 61215, IEC 61730, UL 61730 – Tiêu chuẩn kiểm định hiệu suất và an toàn mô-đun quang điện
- ISO 9001:2015 – Hệ thống quản lý chất lượng
- ISO 14001:2015 – Hệ thống quản lý môi trường
- ISO 45001:2018 – Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
- IEC 62941 – Hướng dẫn đánh giá, kiểm định thiết kế và phê duyệt loại mô-đun
- Chứng nhận TÜV, CSA, CE – Đánh giá độc lập bởi tổ chức quốc tế uy tín
5. Hình ảnh từ Datasheet
DATASHEET: LONGi Hi-MO X10 650W 1 mặt kính

Ứng Dụng Phù Hợp
- Hệ thống điện mặt trời mái nhà dân dụng: tiết kiệm chi phí điện, hoàn vốn nhanh
- Thương mại và công nghiệp (C&I): nhà máy, kho bãi, khu công nghiệp, tòa nhà văn phòng
- Trang trại điện mặt trời mặt đất quy mô vừa và lớn
- Hệ thống lưu trữ năng lượng kết hợp inverter hybrid
- Dự án năng lượng tái tạo ESG, phát triển bền vững và giảm phát thải carbon
- Phù hợp cho thị trường phân phối đại trà, nhà thầu EPC và tích hợp hệ thống
So Sánh Với Dòng Scientist 2 Mặt Kính
| Tiêu chí | LR7-72HVH-650M ★ (Sản phẩm này – Explorer) | LR7-72HVD-640M (Scientist – 2 mặt kính) |
| Dòng sản phẩm | Explorer | Scientist (2 mặt kính) |
| Công suất tiêu biểu | 650 W | 640 W (dải 640~665W) |
| Hiệu suất module | 24,1% (STC, 650M) | 23,7% (STC, 640M) |
| Cấu trúc kính | Đơn kính 3,2 mm | Hai mặt kính 2,0+2,0 mm |
| Bifaciality | Không | 70 ± 5% |
| Trọng lượng | 28,5 kg | 33,5 kg |
| Hộp nối | IP68, 3 diode | IP68, 3 diode |
| Cầu chì tối đa | 25A | 30A |
| Bảo hành vật liệu | 15 năm | 15 năm |
| Bảo hành công suất | 30 năm (≥88,85%@30yr) | 30 năm (≥88,85%@30yr) |
| Phù hợp nhất | Dân dụng, C&I, mái tôn đa dụng | Mái bê tông, trang trại, C&I nhiệt độ cao |
Chính Sách Bảo Hành
| 15 NĂM
Bảo hành Vật liệu & Gia công Bảo vệ toàn diện vật liệu và chất lượng gia công |
30 NĂM
Bảo hành Công suất Tuyến tính Mở rộng Đảm bảo còn ≥ 88,85% công suất sau 30 năm |
| Mốc bảo hành công suất | Mức đảm bảo tối thiểu |
| Năm đầu tiên | ≥ 99,0% công suất ban đầu |
| Suy giảm năm 2 – năm 30 | ≤ 0,35% / năm |
| Cuối năm thứ 30 | ≥ 88,85% công suất ban đầu |
Mua hàng chính hãng tại Hacuco
- Liên hệ ngay: 0977.406.589
- Văn phòng: Tòa nhà ICC, số 1227 Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- Kho vật tư: Thôn Lê Xá, Đối diện trường cấp 2, Quỳnh Phụ, Hưng Yên




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.