Tấm pin năng lượng mặt trời LONGi Hi-MO X10 640W 2 mặt kính
- Thương hiệu: LONGi Solar (Top Tier 1)
- Model: LR7-72HVD-640M
- Công suất: 640 W
- Loại tấm pin: 2 mặt kính – Scientist (TaiRay Wafer + BC-Cell)
- Bifaciality: 70 ± 5%
- Kích thước (L×W×H): 2382 × 1134 × 30 mm
- Trọng lượng: 33,5 kg
- Hiệu suất: 23,7% (STC, 640M)
- Bảo hành: 15 năm vật liệu, 30 năm hiệu suất
Tấm pin LONGi Hi-MO X10 640W 2 Mặt Kính
Model: LR7-72HVD-640M | Dòng Scientist – TaiRay Wafer + BC-Cell, 2 Mặt Kính Bifacial
| ⚡
640 Wp Công suất tối đa |
📊
24,6% Hiệu suất mô-đun |
⚖
33,5 kg Trọng lượng |
🛡
30 năm Bảo hành công suất |
Tấm pin năng lượng mặt trời LONGi Hi-MO X10 640W 2 mặt kính (Model LR7-72HVD-640M) là sản phẩm thuộc dòng Scientist – phân khúc cao cấp nhất trong dải Hi-MO X10 của LONGi, thương hiệu hàng đầu thế giới về năng lượng mặt trời Top Tier 1.
Sản phẩm kết hợp hai công nghệ mũi nhọn độc quyền: tấm wafer TaiRay và tế bào BC-Cell (Back Contact), cùng cấu trúc hai mặt kính bifacial (dual glass 2,0+2,0 mm), mang lại hiệu suất mô-đun 23,7% và khả năng thu thêm năng lượng từ ánh sáng phản xạ mặt đất với bifaciality 70 ± 5%.
Với kích thước 2382 × 1134 × 30 mm, trọng lượng 33,5 kg và khung nhôm hợp kim anod hóa cao cấp, LR7-72HVD-640M phù hợp đặc biệt cho mái bê tông công nghiệp, thương mại và các môi trường nhiệt độ cao. Bảo hành vật liệu 15 năm và công suất 30 năm (≥88,85% sau 30 năm) khẳng định cam kết chất lượng bền vững của LONGi.
Lợi Ích & Tính Năng Nổi Bật
1. Công Nghệ TaiRay Wafer – Nền Tảng Độ Tin Cậy Cao
Wafer TaiRay là công nghệ silicon đơn tinh thể độc quyền của LONGi, tạo nền tảng vật liệu vượt trội cho dòng Scientist:
- Độ tinh khiết silicon vượt trội, giảm thiểu vi khuyết tật trong cấu trúc tế bào, tăng hiệu quả chuyển đổi
- Tăng cường độ ổn định và độ tin cậy sản phẩm trong suốt vòng đời 30 năm vận hành
- Giảm tỷ lệ suy giảm do khuyết tật vật liệu, duy trì hiệu suất điện ổn định dài hạn
- Kết hợp hoàn hảo với BC-Cell để tối đa hóa hiệu quả chuyển đổi quang điện
2. Công Nghệ BC-Cell (Back Contact) – Hiệu Suất Chuyển Đổi Tối Ưu
Tế bào BC-Cell đặt toàn bộ tiếp điểm điện ở mặt sau, loại bỏ bóng che bởi thanh busbar truyền thống:
- Hiệu suất mô-đun 23,7% ở STC (640M) – lên đến 24,6% với model 665M trong cùng dải sản phẩm
- Tối đa hóa diện tích hấp thụ ánh sáng mặt trước, không bị che khuất bởi thanh dẫn điện
- Nhiệt độ vận hành tế bào thấp hơn, hạn chế tổn thất điện năng trong điều kiện nắng nóng tại Việt Nam
- Hiệu suất ổn định trong điều kiện ánh sáng khuếch tán – kéo dài thời gian phát điện hiệu quả
3. Thiết Kế Hai Mặt Kính Bifacial – Tăng Sản Lượng Điện Đáng Kể
Cấu trúc dual glass 2,0+2,0 mm cho phép thu năng lượng từ cả hai phía tấm pin:
- Bifaciality 70 ± 5% – thu thêm điện từ ánh sáng phản xạ mặt đất (albedo)
- Pmax tăng thêm 5–25% tùy hệ số phản xạ bề mặt lắp đặt (tham chiếu 610W mặt trước: đạt 688W–821W)
- Lý tưởng cho trang trại điện mặt trời mặt đất, mái bê tông sáng màu và hệ thống carport
- Kính hai lớp tăng độ bền cơ học, chống ăn mòn, phù hợp môi trường khắc nghiệt ven biển và công nghiệp
4. Phù Hợp Cho Môi Trường Nhiệt Độ Cao – Hiệu Năng Vận Hành Ổn Định
Dòng Scientist được tối ưu hóa đặc biệt cho điều kiện khí hậu nóng ẩm và mái bê tông công nghiệp:
- Hệ số nhiệt độ Pmax -0,260%/°C – tổn thất điện năng do nhiệt thấp hơn nhiều so với công nghệ cũ
- NOCT 45 ± 2°C – nhiệt độ vận hành tế bào thấp, phù hợp khí hậu nhiệt đới Việt Nam
- Kính cường lực hai lớp cách nhiệt tốt hơn đơn kính, bảo vệ tế bào hiệu quả trong nắng nóng
- Dải nhiệt độ vận hành rộng -40°C đến +85°C – hoạt động ổn định quanh năm
5. Suy Giảm Công Suất Thấp – Hiệu Quả Kinh Tế Dài Hạn
LR7-72HVD-640M duy trì sản lượng điện vượt trội suốt 30 năm vận hành:
- Suy giảm công suất năm đầu tiên dưới 1% – bảo vệ đầu tư ngay từ năm đầu vận hành
- Suy giảm tuyến tính chỉ 0,35%/năm từ năm 2 đến năm 30
- Mốc đảm bảo: ≥95,85% sau 10 năm · ≥92,35% sau 20 năm · ≥88,85% sau 30 năm
- Rút ngắn thời gian hoàn vốn, tối đa hóa lợi nhuận IRR dự án dài hạn
6. Độ Bền Cơ Học Cao – Vận Hành Ổn Định Mọi Thời Tiết
Kính cường lực 2,0+2,0 mm kết hợp khung nhôm anod hóa cao cấp mang lại độ bền vượt trội:
- Tải trọng tĩnh mặt trước: 5.400 Pa – chịu được bão lớn, tuyết và tải trọng gió cực đại
- Tải trọng tĩnh mặt sau: 2.400 Pa – bảo vệ kết cấu hai chiều
- Kiểm tra chống mưa đá: hạt đá 25mm, tốc độ 23 m/s
- Hộp đấu nối IP68, 3 diode bypass – bảo vệ toàn diện chống nước và tình trạng hot-spot
Thông Số Kỹ Thuật – LR7-72HVD-640M
1. Đặc Tính Điện Học (STC & NOCT)
| Thông số | STC (1000W/m², 25°C) | NOCT (800W/m², 20°C) |
| Công suất cực đại (Pmax) | 640 W | 487 W |
| Hiệu suất mô-đun | 23,7% | – |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 54,02 V | 51,34 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 14,98 A | 12,03 A |
| Điện áp tại Pmax (Vmp) | 44,67 V | 42,45 V |
| Dòng tại Pmax (Imp) | 14,33 A | 11,49 A |
| Dung sai công suất | 0 ~ +3% | – |
STC: AM1.5, 1000 W/m², 25°C | NOCT: AM1.5, 800 W/m², 20°C, 1 m/s | Độ không chắc chắn phép đo Pmax: ±3%
2. Đặc Tính Điện Học
Mức Tăng Công Suất Mặt Sau Khác Nhau (tham chiếu mặt trước 610W)
| Pmax / W | Voc / V | Isc / A | Vmp / V | Imp / A | Pmax gain |
| 688 | 54,32 | 15,98 | 44,97 | 15,30 | 5% |
| 721 | 54,32 | 16,74 | 44,97 | 16,03 | 10% |
| 755 | 54,42 | 17,50 | 45,07 | 16,76 | 15% |
| 788 | 54,42 | 18,26 | 45,07 | 17,48 | 20% |
| 821 | 54,42 | 19,03 | 45,07 | 18,21 | 25% |
Lưu ý: Giá trị tăng thêm phụ thuộc vào điều kiện lắp đặt thực tế (góc tới, hệ số albedo bề mặt, khoảng cách lắp đặt).
3. Thông Số Cơ Học
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước (D × R × C) | 2382 × 1134 × 30 mm |
| Trọng lượng | 33,5 kg |
| Cấu hình tế bào | 144 tế bào (6 × 24) |
| Hộp đấu nối | Chuẩn IP68, có 3 điốt bảo vệ |
| Kính | Kính cường lực hai lớp, dày 2,0 + 2,0 mm |
| Khung | Khung hợp kim nhôm anod hóa |
| Cáp đầu ra | Cáp 4mm², +400/-200mm / ±1400mm (tùy chỉnh) |
| Đóng gói | 36 tấm/pallet · 144 tấm/cont 20′ · 720 tấm |
4. Thông Số Vận Hành, Tải Trọng & Hệ Số Nhiệt Độ
| Thông số vận hành | Giá trị |
| Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C |
| Dung sai công suất đầu ra | 0 ~ 3% |
| Điện áp hệ thống tối đa | DC 1500V (IEC) |
| Dòng điện cầu chì nối tiếp tối đa | 30A |
| Nhiệt độ vận hành danh định (NOCT) | 45 ± 2°C |
| Cấp độ bảo vệ | Class II |
| Độ phản xạ hai mặt (Bifaciality) | 70 ± 5% |
| Xếp hạng chống cháy | UL type 29 IEC Class C |
| Tải trọng tĩnh tối đa mặt trước | 5.400 Pa |
| Tải trọng tĩnh tối đa mặt sau | 2.400 Pa |
| Kiểm tra va đập mưa đá | Hạt đá 25mm, tốc độ 23 m/s |
| Hệ số nhiệt Isc | +0,050%/°C |
| Hệ số nhiệt Voc | -0,200%/°C |
| Hệ số nhiệt Pmax | -0,260%/°C |
5. Dải Công Suất Toàn Dòng LR7-72HVD (640M – 665M)
| Thông số | LR7-72HVD – 640M ★ | LR7-72HVD – 645M | LR7-72HVD – 650M | LR7-72HVD – 655M | LR7-72HVD – 660M | LR7-72HVD – 665M |
| Pmax (W) | 640 | 645 | 650 | 655 | 660 | 665 |
| Voc (V) | 54,02 | 54,12 | 54,22 | 54,32 | 54,42 | 54,52 |
| Isc (A) | 14,98 | 15,06 | 15,14 | 15,22 | 15,30 | 15,35 |
| Vmp (V) | 44,67 | 44,77 | 44,87 | 44,97 | 45,07 | 45,17 |
| Imp (A) | 14,33 | 14,41 | 14,49 | 14,57 | 14,65 | 14,72 |
| Hiệu suất (%) | 23,7 | 23,9 | 24,1 | 24,2 | 24,4 | 24,6 |
★ Model LR7-72HVD-640M được làm nổi bật trong bảng trên. Tất cả giá trị đo tại STC.
6. Hình ảnh từ Datasheet
DATASHEET: LONGi Hi-MO X10 640W 2 mặt kính

7. Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn Quốc Tế
- IEC 61215, IEC 61730 – Tiêu chuẩn quốc tế về thiết kế, đánh giá và an toàn mô-đun quang điện
- UL 61730 – Tiêu chuẩn an toàn thị trường Bắc Mỹ
- ISO 9001:2015 – Hệ thống quản lý chất lượng
- ISO 14001:2015 – Hệ thống quản lý môi trường
- ISO 45001:2018 – Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
- IEC 62941 – Hướng dẫn đánh giá thiết kế và chứng nhận loại mô-đun quang điện
- Chứng nhận TÜV, CE – Đánh giá độc lập bởi tổ chức quốc tế uy tín
Ứng Dụng Phù Hợp
- Trang trại điện mặt trời mặt đất quy mô vừa và lớn – tối ưu sản lượng bifacial
- Hệ thống điện mặt trời mái bê tông công nghiệp và thương mại (C&I): nhà máy, kho bãi, khu công nghiệp
- Hệ thống carport năng lượng mặt trời – khai thác ánh sáng phản xạ tối đa
- Các môi trường nhiệt độ cao – phù hợp đặc biệt nhờ công nghệ BC-Cell tối ưu hóa nhiệt
- Dự án năng lượng tái tạo ESG, phát triển bền vững và giảm phát thải carbon
- Công trình dân dụng cao cấp, biệt thự, resort, tòa nhà xanh đạt chuẩn LEED
- Hệ thống lưu trữ năng lượng kết hợp inverter hybrid cho C&I
So Sánh Các Phiên Bản Hi-MO X10 Cùng Dải Công Suất
| Tiêu chí | LR7-72HVD-640M ★ – (Sản phẩm này – Scientist) | LR7-72HVH-640M – (Explorer – 1 Mặt Kính) |
| Dòng sản phẩm | Scientist | Explorer |
| Công suất | 640 W | 640 W |
| Hiệu suất module | 23,7% (STC) | 23,7% (STC) |
| Hiệu suất dòng | Lên đến 24,6% (665M) | Lên đến 24,1% (650M) |
| Cấu trúc kính | Hai mặt kính 2,0+2,0 mm | Đơn kính 3,2 mm |
| Bifaciality | 70 ± 5% | Không |
| Trọng lượng | 33,5 kg | 28,5 kg |
| Hộp nối | IP68, 3 diode | IP68, 3 diode |
| Bảo hành vật liệu | 15 năm | 15 năm |
| Bảo hành công suất | 30 năm (≥88,85%@30yr) | 30 năm (≥88,85%@30yr) |
| Phù hợp nhất | Mái bê tông, C&I, trang trại | Dân dụng đa dụng, mái tôn |
Chính Sách Bảo Hành
| 15 NĂM
Bảo hành Vật liệu & Gia công Bảo vệ toàn diện vật liệu và chất lượng gia công |
30 NĂM
Bảo hành Công suất Tuyến tính Đảm bảo còn ≥ 88,85% công suất sau 30 năm |
| Mốc bảo hành công suất | Mức đảm bảo tối thiểu |
| Năm đầu tiên | ≥ 99,0% công suất ban đầu |
| Suy giảm năm 2 – năm 30 | ≤ 0,35%/năm |
| Cuối năm thứ 10 | ≥ 95,85% công suất ban đầu |
| Cuối năm thứ 20 | ≥ 92,35% công suất ban đầu |
| Cuối năm thứ 30 | ≥ 88,85% công suất ban đầu |
Mua hàng chính hãng tại Hacuco
- Liên hệ ngay: 0977.406.589
- Văn phòng: Tòa nhà ICC, số 1227 Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- Kho vật tư: Thôn Lê Xá, Đối diện trường cấp 2, Quỳnh Phụ, Hưng Yên




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.