Tấm pin năng lượng mặt trời Astronergy 625W N-Type 2 mặt kính
- Thương hiệu: Astronergy (CHINT Group) – Tier 1 BloombergNEF
- Model: CHSM66RN(DG)/F-BH-625
- Công suất: 625 W
- Loại tấm pin: 2 mặt kính (N-Type TOPCon 4.0 Bifacial)
- Kích thước (L x W x H): 2382 × 1134 × 30 mm
- Trọng lượng: 32,8 kg
- Hiệu suất: 23,1%
- Bảo hành: 15 năm vật liệu, 30 năm hiệu suất
Tấm pin năng lượng mặt trời Astronergy ASTRO N7 625W 2 mặt kính (Model CHSM66RN(DG)/F-BH-625) thuộc dòng ASTRO N7 Bifacial Series – ứng dụng công nghệ N-Type TOPCon 4.0 kết hợp thiết kế SMBB và Low Voc. Với hiệu suất mô-đun 23,1% và trọng lượng 32,8 kg, sản phẩm tối ưu cho dự án utility-scale và hệ thống C&I.
Astronergy (CHINT Group) – Tier 1 BloombergNEF 2024, công ty đầu tiên vượt qua đánh giá Nord IEC/TS 62941 – bảo hành vật liệu 15 năm và hiệu suất 30 năm với suy giảm còn ≥87,40% sau 30 năm.
| ⚡
625 Wp Công suất tối đa |
📊
23,1% Hiệu suất mô-đun |
🛡
15 năm Bảo hành vật liệu |
✅
30 năm Bảo hành công suất |
Lợi Ích & Tính Năng Nổi Bật
- N-Type TOPCon 4.0 – Hiệu Suất 23,1%
- Hiệu suất 23,1%, dải công suất 605~630W, dung sai 0~+3%
- Kháng LID/LeTID – suy giảm năm 1 ≤1%, năm 2–30 ≤0,4%/năm
- SMBB + Low Voc – Tối Ưu BOS
- SMBB tăng thu dòng điện, giảm tổn thất công suất
- Low Voc tăng số module mỗi chuỗi → giảm chi phí BOS đáng kể
- Bifacial 2 Mặt Kính – Tăng Sản Lượng
- +5%→646W | +10%→677W | +15%→707W | +20%→738W | +25%→769W (tham chiếu 615W)
- Kính hai mặt 2,0+2,0mm – bền bỉ, không phân hủy backsheet
- Hệ Số Nhiệt -0,29%/°C – Ổn Định Nắng Nóng
- NMOT 41±2°C – hiệu suất ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao
- Tải trọng 5400 Pa mặt trước / 2400 Pa mặt sau
- Bảo Hành 15+30 Năm – Vượt Tiêu Chuẩn Ngành
- 15 năm vật liệu – cao hơn tiêu chuẩn ngành 12 năm
- Suy giảm ≤0,4%/năm, còn ≥87,40% sau 30 năm
Thông Số Kỹ Thuật Tấm Pin Astronergy 620W N-Type 2 mặt kính
- Thông Số Điện (STC & NMOT)
| Thông số | STC (1000W/m², 25°C) | NMOT (800W/m², 20°C) |
| Công suất cực đại (Pmpp) | 625 W | 470,0 W |
| Hiệu suất mô-đun | 23,1% | – |
| Điện áp tại Pmpp (Vmpp) | 41,69 V | 39,24 V |
| Dòng tại Pmpp (Impp) | 14,99 A | 11,98 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 49,19 V | 46,72 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 16,19 A | 13,07 A |
| Dung sai công suất | 0 ~ +3% | – |
* STC: AM1.5, 1000W/m², 25°C | NMOT: AM1.5, 800W/m², 20°C, 1m/s
- Thông Số Cơ Học
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước (D × R × C) | 2382 × 1134 × 30 mm |
| Trọng lượng | 32,8 kg |
| Loại tế bào | N-Type TOPCon đơn tinh thể |
| Số lượng tế bào | 132 (6 × 22) |
| Kính mặt trước / mặt sau | 2,0 + 2,0 mm |
| Khung | Nhôm, anot bạc |
| Hộp đấu nối | IP68, 3 diode |
| Đầu nối | HCB40 (Tiêu chuẩn) / MC4-EVO2A (Tùy chọn) |
| Cáp đầu ra | 4mm² / 12AWG – (+)350mm, (-)250mm |
| Đóng gói | 36 tấm/hộp · 720 tấm/40’HQ |
- Thông Số Vận Hành & Hệ Số Nhiệt Độ
| Thông số | Giá trị |
| Điện áp hệ thống tối đa | 1500V (IEC/UL) |
| Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 35A |
| NMOT | 41 ± 2°C |
| Tải trọng cơ học tối đa | 5400 Pa (MT) / 2400 Pa (MS) |
| Hệ số nhiệt độ Pmpp | -0,29%/°C |
| Hệ số nhiệt độ Isc | +0,043%/°C |
| Hệ số nhiệt độ Voc | -0,25%/°C |
| Suy giảm năm đầu | ≤ 1,0% |
| Suy giảm năm 2 – năm 30 | ≤ 0,4%/năm |
4. Sản Lượng Tăng Thêm Từ Mặt Sau
Bảng công suất tích hợp khi tính thêm sản lượng mặt sau (tham chiếu model 615W):
| Mức tăng | Pmpp (W) | Vmpp (V) | Impp (A) | Voc (V) | Isc (A) |
| +5% | 646 | 41,43 | 15,59 | 48,89 | 16,83 |
| +10% | 677 | 41,43 | 16,33 | 48,89 | 17,63 |
| +15% | 707 | 41,43 | 17,07 | 48,89 | 18,43 |
| +20% | 738 | 41,43 | 17,81 | 48,89 | 19,23 |
| +25% | 769 | 41,43 | 18,55 | 48,89 | 20,03 |
Ghi chú: Giá trị thực tế phụ thuộc hệ số albedo bề mặt và điều kiện lắp đặt.
5. Hình ảnh từ Datasheet
DATASHEET: Astronergy 625W N-Type 2 mặt kính

Chứng Nhận & Ứng Dụng
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn Quốc Tế
- IEC 61215 / IEC 61730 – Thiết kế và an toàn module PV
- ISO 9001:2015 / ISO 14001:2015 / ISO 45001
- IEC/TS 62941 – Công ty đầu tiên vượt qua đánh giá chứng nhận Nord
- Tier 1 BloombergNEF 2024 – Bảo lãnh bởi International Insurer
- Kiwa PV Module Reliability Scorecard 2024
Ứng Dụng Phù Hợp
- Nhà máy điện mặt trời mặt đất quy mô lớn (utility-scale)
- Hệ thống C&I mái nhà công nghiệp, thương mại, kho bãi
- Dự án điện mặt trời kết hợp lưu trữ và đấu nối lưới quốc gia
- Hệ thống nông nghiệp kết hợp điện mặt trời (Agri-PV)
Chính Sách Bảo Hành
| 15 NĂM
Bảo hành Vật liệu & Gia công Cao hơn tiêu chuẩn ngành 12 năm |
30 NĂM
Bảo hành Hiệu Suất Tuyến Tính Còn ≥ 87,40% công suất sau 30 năm |
| Mốc bảo hành | Mức đảm bảo |
| Năm đầu tiên | ≥ 99,0% công suất ban đầu |
| Suy giảm năm 2 – năm 30 | ≤ 0,4%/năm |
| Cuối năm thứ 30 | ≥ 87,40% công suất ban đầu |
Mua Hàng Chính Hãng Tại Hacuco
Liên hệ ngay: 0977.406.589
Văn phòng: Tòa nhà ICC, số 1227 Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Kho vật tư: Thôn Lê Xá, Đối diện trường cấp 2, Quỳnh Phụ, Hưng Yên




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.